Ngành điều dưỡng tiếng anh là gì?

  • Nguyên Vũ
  • 28/06/2019
  • Chức năng bình luận bị tắt ở Ngành điều dưỡng tiếng anh là gì?

Hiện nay, ngành Điều dưỡng đang là ngành hót đối với nhiều bạn trẻ bởi hiện tại không chỉ trong nước cần số lượng điều dưỡng lớn mà số lượng cần xuất khẩu sang những nước phát triển như: Nhật, Đức, Anh , Pháp, Mỹ…cũng tương đối nhiều. Bài viết dưới đây giúp bạn tìm hiểu ngành điều dưỡng tiếng Anh là gì?

1. Điều dưỡng tiếng anh là gì?

Điều dưỡng tiếng anh Nursing dùng để chỉ những người làm điều dưỡng. Các cụm từ liên quan bao gồm:

Nursing diagnosis: chẩn đoán điều dưỡng

Sanatorium: nhà điều dưỡng

Nursing process: Quy trình điều dưỡng

Sanatoria, sanatorium, sanitarium: viện điều dưỡng

ngành điều dưỡng tiếng anh là gìNgành điều dưỡng tiếng Anh là gì?

2. Tự vựng tiếng Anh ngành Điều Dưỡng thông dụng nhất

Tiếng Việt Tiếng Anh Phát âm
Bệnh Disease /dɪˈziːz/
Sickness /ˈsɪknəs/
illness /ˈɪlnəs/
Bệnh bại liệt trẻ em Poliomyelitis /ˌpəʊlɪəʊmʌɪəˈlʌɪtɪs/
Bệnh cúm Influenza /ɪnflʊˈɛnzə/
Flu /fluː/
Bệnh đái đường Diabetes /dʌɪəˈbiːtiːz/
Bệnh đau khớp (xương) Arthralgia /ɑːˈθraldʒə/
Bệnh đau mắt hột Trachoma /trəˈkəʊmə/
Bệnh đau tim Hear-disease /hɪə//dɪˈziːz/
Viêm gan Hepatitis /ˌhɛpəˈtʌɪtɪs/
Bệnh đậu mùa Small box /smɔːl//bɒks
Bệnh đục nhân mắt Cataract /ˈkatərakt/
Bệnh hen (suyễn) Asthma /ˈasmə/
Bệnh hoa liễu (phong tình) Venereal disease /vɪˈnɪərɪəl//dɪˈziːz/
Bệnh lao Tuberculosis /tjʊˌbəːkjʊˈləʊsɪs/
Phthisis /ˈ(f)θʌɪsɪs/
Bệnh liệt (nửa người) Paralysis (hemiplegia) /pəˈralɪsɪs/
Bệnh ngoài da Skin disease /skɪn//dɪˈziːz/
Bệnh nhồi máu (cơ tim) Infarct (cardiac infarctus) /ɪnˈfɑːkt/
Bệnh scaclatin(tinh hồng nhiệt) Scarlet fever /ˈskɑːlɪt//ˈfiːvə/
Bệnh sốt rét Malaria /məˈlɛːrɪə/
Paludism /ˈpaljʊdɪz(ə)m/
Bệnh sởi Measles /ˈmiːz(ə)lz/
Bệnh táo Constipation /kɒnstɪˈpeɪʃ(ə)n/
Bệnh thấp khớp Rheumatism /ˈruːmətɪz(ə)m/
Bệnh thuỷ đậu Chicken-pox /ˈtʃɪkɪnpɒks/
Bệnh tim Syphilis /ˈsɪfɪlɪs/
Bệnh ung thư Cancer /ˈkansə/
Bệnh màng não Meningitis /ˌmɛnɪnˈdʒʌɪtɪs/
Bệnh viêm phế quản Bronchitis /brɒŋˈkʌɪtɪs/
Bệnh viêm ruột Enteritis /ˌɛntəˈrʌɪtɪs/
Bệnh học tâm thần Psychiatry /sʌɪˈkʌɪətri/
Bệnh SIDA  (suy giảm miễn dịch) AIDS
Bệnh nhân Patient, sick (man, woman) /ˈpeɪʃ(ə)nt//sɪk/
Băng Bandage /ˈbandɪdʒ/
Buồn nôn A feeling of nausea
Cấp cứu First-aid
Chẩn đoán To diagnose, diagnosis /ˈdʌɪəɡnəʊz/
Chóng mặt Giddy /ˈɡɪdi/
Đau âm ỉ Dull ache /dʌl//eɪk/
Đau họng Sore throat /sɔː//θrəʊt/
Đau tai Ear ache /ɪə//eɪk/
Đau tim Heart complaint /hɑːt//kəmˈpleɪnt/
Điều trị học Therapeutics
Giun đũa Ascarid /ˈaskərɪd/
Chứng IstêriHysteria
Khối u Tumuor
Mất ngủ Insomnia /ɪnˈsɒmnɪə/
Ngoại khoa (phẫu thuật) Surgery /ˈsəːdʒ(ə)ri/
Nhi khoa Paediatrics /ˌpiːdɪˈatrɪks/
Những từ vựng tiếng anh điều dưỡng thông dụng hiện nay

3. Những từ vựng về các bệnh bằng Tiếng Anh

Tiếng Việt Tiếng Anh Phát âm
Bệnh bạch hầu Diphteria
Bệnh cùi (hủi, phong) Leprosy /ˈlɛprəsi/
Người bị bệnh cùi Leper
Bệnh dịch  Epidemic /ɛpɪˈdɛmɪk/
Plague /pleɪɡ/
Bệnh đau dạ dày Stomach ache /ˈstʌmək//eɪk/
Bệnh đau mắt (viêm kết mạc) Sore eyes (conjunctivitis)
Bệnh đau ruột thừa Appendicitis /əˌpɛndɪˈsʌɪtɪs/
Bệnh đau gan Hepatitis /ˌhɛpəˈtʌɪtɪs/
Xơ gan Cirrhosis /sɪˈrəʊsɪs/
Bệnh động kinh Epilepsy /ˈɛpɪlɛpsi/
Bệnh hạ cam, săng Chancre /ˈʃaŋkə/
Bệnh ho, ho gà Cough /kɒf/
Bệnh ho gà Whooping cough
Bệnh kiết lỵ Dysntery
Bệnh lậu Blennorrhagia
Bệnh mạn tính Chronic disease
(Da liễu)Khoa da Dermatology
Bệnh phù thũng  Beriberi /ˌbɛrɪˈbɛri/
Bệnh Sida AIDS
Bệnh sốt xuất huyết Dengue fever /ˈdɛŋɡi//ˈfiːvə/
Bệnh xưng khớp xương Arthritis /ɑːˈθrʌɪtɪs/
Bệnh tâm thần Mental disease
Bệnh thiếu máu  Anaemia /əˈniːmɪə/
Bệnh thương hàn Typhoid (fever) /ˈtʌɪfɔɪd/
Bệnh trĩ Hemorrhoid /ˈhɛmərɔɪd/
Bệnh uốn ván Tetanus /ˈtɛt(ə)nəs/
Bệnh viêm não Encephalitis /ɛnˌsɛfəˈlʌɪtɪs/
Bệnh viêm phổi Pneumonia /njuːˈməʊnɪə/
Bệnh viêm tim Carditis /kɑːˈdʌɪtɪs/
Bệnh lý Pathology /pəˈθɒlədʒi/
Bệnh viện Hospital /ˈhɒspɪt(ə)l/
Bà đỡ Midwife /ˈmɪdwʌɪf/
Bắt mạch To feel the pulse
Cảm To have a cold, to catch cold
Cấp tính (bệnh) Acute disease
Chiếu điện X-ray /ˈɛksreɪ/
Dị ứng Allergy /ˈalədʒi/
Đau buốt, chói  Acute pain
Đau răng Toothache /ˈtuːθeɪk/
Đau tay To have  pain in the hand
Điều trị To treat, treatment
Đơn thuốc Prescription /prɪˈskrɪpʃ(ə)n/
Huyết áp  Blood pressure /blʌd//ˈprɛʃə/
Khám bệnh To examine /ɪɡˈzamɪn/
Loét, ung nhọt Ulcer /ˈʌlsə/
Ngất To faint, to loose consciousness
Ngộ độc Poisoning /ˈpɔɪz(ə)nɪŋ/
Nhổ răng To take out (extract) a tooth.

Đó cũng là các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Điều dưỡng do các thầy cô tuyển sinh Cao đẳng Y Dược Hà Nội tổng hợp lại để giúp ích cho các bạn trong công việc hiện tại của mình. Trong quá trình học thì hãy chủ động tra cứu từ nếu mình không nắm nghĩa. Mỗi ngày một ít, các bạn sẽ sớm nắm vững được các từ. Chúc các bạn luôn thành công !

Rate this post